Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 针织
针织
zhēnzhī
Vải dệt kim
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 针织
织
【zhī】
dệt, tạo vải
针
【zhēn】
Kim khâu
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 针织
Luyện tập
Từ ghép (3)
针织衫
zhēnzhī shān
Áo dệt kim, áo len dệt kim
针织物
zhēn zhī wù
hàng dệt kim, sản phẩm dệt kim
针织面料
zhēnzhī miànliào
Vải dệt kim / Vải thun
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Vải dệt kim
Ví dụ (3)
qǐng
请
quèr
èn
确
认
zhēn
针
zhī
织
。
Hãy xác nhận
vải dệt kim
.
zhēn
针
zhī
织
xū
yào
需
要
dān
dú
单
独
jì
lù
记
录
。
Vải dệt kim
cần được ghi riêng.
fù
zé
负
责
rén
人
zhèng
zài
正
在
chǔ
lǐ
处
理
zhēn
针
zhī
织
。
Người phụ trách đang xử lý
vải dệt kim
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây