Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 翻领
翻领
fānlǐng
Cổ bẻ
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 翻领
翻
【fān】
Lật, dịch
领
【lǐng】
Nhận, dẫn đầu
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 翻领
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Cổ bẻ
Ví dụ (3)
qǐng
请
quèr
èn
确
认
fān
翻
lǐng
领
。
Hãy xác nhận
cổ bẻ
.
fān
翻
lǐng
领
xū
yào
需
要
dān
dú
单
独
jì
lù
记
录
。
Cổ bẻ
cần được ghi riêng.
fù
zé
负
责
rén
人
zhèng
zài
正
在
chǔ
lǐ
处
理
fān
翻
lǐng
领
。
Người phụ trách đang xử lý
cổ bẻ
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây