Hán Việt:HỐI••Loại từ:Danh từ
5 nét
丶丶一一フ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+匚Phương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
汇
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)

匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

汇
Chuyển tiền
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:Chuyển tiền
ENTiếng Anh:To converge; to remit money; exchange.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我需要给家里汇钱。
Tôi cần chuyển tiền về nhà.
I need to send money home.
#2
你把钱汇给他了吗?
Bạn đã chuyển tiền cho anh ấy chưa?
Have you transferred the money to him?
#3
公司明天会把工资汇到你的账户。
Công ty sẽ chuyển tiền lương vào tài khoản của bạn vào ngày mai.
The company will deposit your salary into your account tomorrow.
#4
我想往这个银行账户汇一万元。
Tôi muốn chuyển mười nghìn tệ vào tài khoản ngân hàng này.
I want to transfer 10,000 yuan to this bank account.
#5
这笔钱我已经汇出去了。
Khoản tiền này tôi đã chuyển đi rồi.
I've already sent the money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây