huì
Chuyển tiền
Hán việt: hối
丶丶一一フ
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () chảy gom vào hộp (), dòng tiền tập trung chuyển đi, chuyển tiền .

Thành phần cấu tạo

huì
Chuyển tiền
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Chuyển tiền
Ví dụ (5)
yàogěijiāhuìqián
Tôi cần chuyển tiền về nhà.
qiánhuìgěilema
Bạn đã chuyển tiền cho anh ấy chưa?
gōng míng tiānhuìgōng huìdàodezhàng
Công ty sẽ chuyển tiền lương vào tài khoản của bạn vào ngày mai.
xiǎngwǎngzhè geyín hángzhàng huìwànyuán
Tôi muốn chuyển mười nghìn tệ vào tài khoản ngân hàng này.
zhèqián jīnghuìchūle
Khoản tiền này tôi đã chuyển đi rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây