SSC
—
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm dịch vụ chia sẻ
Ví dụ (3)
SSC负责处理员工入职和离职手续。
SSC phụ trách xử lý thủ tục nhận việc và nghỉ việc của nhân viên.
很多重复性HR工作可以交给SSC。
Nhiều công việc HR lặp lại có thể giao cho SSC.
SSC提高了人力资源服务的效率。
SSC nâng cao hiệu suất dịch vụ nhân sự.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây