丘
ノ丨一丨一
5
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình gò đất nhô lên cao hơn mặt đất xung quanh, vùng đất cao nhỏ, đồi 丘, gò.
Thành phần cấu tạo
丘
đồi, gò
丘
Bộ Khưu
Hình gò đất nhô lên
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đồi, gò
Ví dụ (5)
这座山丘上长满了绿树。
Ngọn đồi này mọc đầy cây xanh.
沙漠里到处都是起伏的沙丘。
Trong sa mạc đâu đâu cũng là những cồn cát nhấp nhô.
这个地区的地形以丘陵为主。
Địa hình của khu vực này chủ yếu là vùng đồi.
孩子们在那个小土丘上玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trên cái gò đất nhỏ đó.
草地上有一个很大的蚁丘。
Trên bãi cỏ có một gò kiến rất lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây