Hán Việt:KHÂU••Loại từ:Danh từ
5 nét
ノ丨一丨一
丘Khưu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
丘
đồi, gò
丘
Bộ Khưu
Hình gò đất nhô lên
Hình ảnh minh họa

丘
đồi, gò
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đồi, gò
ENTiếng Anh:hill, mound
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这座山丘上长满了绿树。
Ngọn đồi này mọc đầy cây xanh.
This hill is covered with green trees.
#2
沙漠里到处都是起伏的沙丘。
Trong sa mạc đâu đâu cũng là những cồn cát nhấp nhô.
The desert is full of rolling sand dunes.
#3
这个地区的地形以丘陵为主。
Địa hình của khu vực này chủ yếu là vùng đồi.
The terrain in this region is mainly made up of hills.
#4
孩子们在那个小土丘上玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trên cái gò đất nhỏ đó.
The children are playing on that small dirt mound.
#5
草地上有一个很大的蚁丘。
Trên bãi cỏ có một gò kiến rất lớn.
There is a very large anthill on the grass.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây