cōng
vội vàng, hấp tấp
Hán việt: thông
ノフノノ丶
5
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Bao () vội quấn lại nhanh (㐅) chóng không kịp gọn gàng, hành động gấp gáp, vội vàng .

Thành phần cấu tạo

cōng
vội vàng, hấp tấp
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
Biến thể
Nét giao nhau nhanh (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vội vàng, hấp tấp
Ví dụ (5)
cōngcōngchīwánzǎofànjiùshàng bānle
Anh ấy ăn vội bữa sáng rồi đi làm.
biémecōng máng menháiyǒushí jiān
Đừng quá vội vàng, chúng ta vẫn còn thời gian.
cōngcōngdepǎochūle
Cô ấy chạy ra ngoài một cách hấp tấp.
jiēshàngdexíngr éndōuxíngcōngcōng
Người đi bộ trên phố đều có vẻ rất vội vã.
shí jiāntàicōngháiméizhǔn bèihǎo
Thời gian quá gấp gáp, tôi vẫn chưa chuẩn bị xong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây