丙
一丨フノ丶
5
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Bên trong (内) phía dưới nét ngang (一), thiên can thứ ba sau Giáp Ất, Bính 丙.
Thành phần cấu tạo
丙
thứ ba, thiên can thứ ba
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
内
Nội
Bên trong (phía dưới)
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thứ ba, thiên can thứ ba
Ví dụ (5)
他的成绩是丙等。
Thành tích của anh ấy là loại C (loại thứ ba).
合同中提到了甲、乙、丙三方。
Trong hợp đồng có nhắc đến ba bên A, B và C (bên thứ ba).
丙型肝炎是可以治愈的。
Bệnh viêm gan C có thể chữa khỏi được.
这个项目被分在丙组。
Dự án này được xếp vào nhóm C (nhóm thứ ba).
甲说去,乙说不去,丙却拿不定主意。
Người A nói đi, người B nói không đi, người C (người thứ ba) lại không thể quyết định được.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây