Hán Việt:BÍNH••Loại từ:Danh từ
5 nét
一丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+内Nội
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
丙
thứ ba, thiên can thứ ba
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
内
Nội
Bên trong (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

丙
thứ ba, thiên can thứ ba
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thứ ba, thiên can thứ ba
ENTiếng Anh:third Heavenly Stem, third
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他的成绩是丙等。
Thành tích của anh ấy là loại C (loại thứ ba).
He received a grade of C.
#2
合同中提到了甲、乙、丙三方。
Trong hợp đồng có nhắc đến ba bên A, B và C (bên thứ ba).
The contract mentions Party A, Party B, and Party C.
#3
丙型肝炎是可以治愈的。
Bệnh viêm gan C có thể chữa khỏi được.
Hepatitis C can be cured.
#4
这个项目被分在丙组。
Dự án này được xếp vào nhóm C (nhóm thứ ba).
This project was assigned to Group C.
#5
甲说去,乙说不去,丙却拿不定主意。
Người A nói đi, người B nói không đi, người C (người thứ ba) lại không thể quyết định được.
A says to go, B says not to go, but C can't make up his mind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây