chì
đẩy lùi, phê bình
Hán việt: xích
ノノ一丨丶
5
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hình tay đẩy ( biến thể) vật ra xa khỏi vách (), từ chối bác bỏ mạnh mẽ, đẩy lùi , phê bình.

Thành phần cấu tạo

chì
đẩy lùi, phê bình
Bộ Xích
Hình tay đẩy vật ra xa

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đẩy lùi, phê bình
Ví dụ (5)
jīng yán dechìlegefàncuòdeyuán gōng
Giám đốc đã nghiêm khắc phê bình nhân viên mắc lỗi đó.
tóngxiāngchìxiāng
Cùng cực thì đẩy nhau, khác cực thì hút nhau.
zhàn láichìzhèzhǒnggōng zhèngdexíng wéi
Anh ấy đứng dậy tức giận chỉ trích hành vi không công bằng này.
deshēn duìxīnzhíde guānchǎn shēnglepái chìfǎn yìng
Cơ thể cô ấy đã sinh ra phản ứng bài xích (đẩy lùi) đối với cơ quan mới được cấy ghép.
zhèpiānwén zhāngtòngchìleshè huìshàngde bàixiàn xiàng
Bài viết này đã phê phán gay gắt hiện tượng tham nhũng trong xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây