chì
mắng, quát
Hán việt: sất
丨フ一ノフ
5
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () phát ra lời sắc nhọn () như dao, quát mắng nặng nề dữ dội, mắng , quát.

Thành phần cấu tạo

chì
mắng, quát
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
Bộ Tỉ
Nhọn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mắng, quát
Ví dụ (5)
lǎo bǎnyán dechìlegefàncuòdeyuán gōng
Ông chủ đã nghiêm khắc quở mắng người nhân viên phạm lỗi đó.
jǐng cháchìxiǎotōuràngfàngxiàshǒudedōng xi西
Cảnh sát tức giận quát tên trộm, bắt hắn bỏ đồ trong tay xuống.
shēngchìzhetīnghuàdelièquǎn
Anh ta lớn tiếng quát mắng con chó săn không nghe lời.
qīnchìlezhèng zài jiàdeliǎnghái zi
Người cha đã quát mắng hai đứa trẻ đang đánh nhau.
lùnzěn mebèichìyīr ánkěnrèncuò
Dù bị quát mắng thế nào, anh ta vẫn không chịu nhận lỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây