讫
丶フノ一フ
5
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Nói (讠) lời xin (乞) kết thúc, tuyên bố mọi việc đã xong xuôi, kết thúc 讫, hoàn thành.
Thành phần cấu tạo
讫
kết thúc, hoàn thành
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (33)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kết thúc, hoàn thành
Ví dụ (5)
这张发票上盖有“收讫”的字章。
Trên hóa đơn này có đóng dấu chữ 'đã thu xong'.
所有的账单都已经付讫。
Tất cả các hóa đơn đều đã được thanh toán xong.
护照查讫,允许放行。
Hộ chiếu đã kiểm tra xong, cho phép thông hành.
请写明工程的起讫日期。
Vui lòng ghi rõ ngày bắt đầu và kết thúc của công trình.
货物已经海关验讫。
Hàng hóa đã được hải quan kiểm nghiệm xong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây