kết thúc, hoàn thành
Hán việt: cật
丶フノ一フ
5
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nói () lời xin () kết thúc, tuyên bố mọi việc đã xong xuôi, kết thúc , hoàn thành.

Thành phần cấu tạo

kết thúc, hoàn thành
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Khất
Xin / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kết thúc, hoàn thành
Ví dụ (5)
zhèzhāng piàoshànggàiyǒushōudezhāng
Trên hóa đơn này có đóng dấu chữ 'đã thu xong'.
suǒ yǒudezhàngdāndōu jīng
Tất cả các hóa đơn đều đã được thanh toán xong.
zhàocháyǔn fàngxíng
Hộ chiếu đã kiểm tra xong, cho phép thông hành.
qǐngxiěmínggōngchéngde
Vui lòng ghi rõ ngày bắt đầu và kết thúc của công trình.
huò jīnghǎi guānyàn
Hàng hóa đã được hải quan kiểm nghiệm xong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây