缩小
suōxiǎo
thu nhỏ, thu hẹp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu nhỏ, thu hẹp
Ví dụ (3)
menyàosuōxiǎochā
Chúng ta phải thu hẹp khoảng cách.
piàn suōxiǎodiǎn
Ảnh có thể thu nhỏ một chút.
gōng suōxiǎoleshēng chǎnguī
Công ty đã thu hẹp quy mô sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây