岸上
ànshàng
trên bờ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trên bờ
Ví dụ (3)
chuánkàojìnànshàng
Thuyền tiến sát bờ.
hái zimenzàiànshàngděng
Bọn trẻ đợi cha mẹ trên bờ.
ànshàngyǒuhěnduōyóu
Trên bờ có rất nhiều du khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây