Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 岸上
岸上
ànshàng
trên bờ
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 岸上
上
【shàng】
lên, trên
岸
【àn】
bờ, bên sông
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 岸上
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
trên bờ
Ví dụ (3)
chuán
船
kào
靠
jìn
近
àn
岸
shàng
上
。
Thuyền tiến sát bờ.
hái
zi
孩
子
men
们
zài
在
àn
岸
shàng
上
děng
等
fù
父
mǔ
母
。
Bọn trẻ đợi cha mẹ
trên bờ
.
àn
岸
shàng
上
yǒu
有
hěn
很
duō
多
yóu
游
kè
客
。
Trên bờ
có rất nhiều du khách.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây