搞好
gǎohǎo
làm tốt, xử lý tốt

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm tốt, xử lý tốt
Ví dụ (3)
menyàogǎohǎobānwèishēng
Chúng ta phải làm tốt vệ sinh lớp học.
gōng gǎohǎo
Công ty nỗ lực làm tốt dịch vụ.
xiāngǎohǎo chǔgōng zuò
Trước tiên hãy làm tốt công việc nền tảng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây