Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 皮鞋
皮鞋
píxié
giày da
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 皮鞋
皮
【pí】
Da
鞋
【xié】
giày
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 皮鞋
Luyện tập
Từ ghép (3)
擦皮鞋
cā píxié
Đánh giày
羊皮鞋
yáng píxié
giày da cừu
模压胶底皮鞋
móyā jiāodǐ píxié
giày da đế cao su đúc
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
giày da
Ví dụ (3)
tā
他
chuān
穿
zhe
着
yī
一
shuāng
双
hēi
黑
pí
xié
皮
鞋
。
Anh ấy mang một đôi
giày da
màu đen.
zhè
这
shuāng
双
pí
xié
皮
鞋
xū
yào
需
要
cā
擦
yī
一
cā
擦
。
Đôi
giày da
này cần lau một chút.
pí
xié
皮
鞋
bú
不
shì
hé
适
合
zài
在
yǔ
雨
tiān
天
chuān
穿
。
Giày da
không phù hợp để mang ngày mưa.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây