补胶
bǔjiāo
bổ sung keo, chấm thêm keo

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bổ sung keo, chấm thêm keo
Ví dụ (3)
zhèshuāngxiébiān yuán yàojiāo
Mép đôi giày này cần chấm thêm keo.
jiǎn cháhòu xiànyǒuliǎngchùyàojiāo
Sau kiểm tra phát hiện có hai chỗ cần bổ sung keo.
jiāohòuyàoděng dàigān zào
Sau khi chấm thêm keo phải chờ khô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây