双薪
shuāngxīn
lương tháng thứ hai, lương kép

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lương tháng thứ hai, lương kép
Ví dụ (3)
rén shìzhèng zàizhì dìngshuāngxīn
Phòng nhân sự đang xây dựng lương tháng thứ hai, lương kép.
shuāngxīnhuìyǐng xiǎngyuán gōngmǎn
Lương tháng thứ hai, lương kép sẽ ảnh hưởng mức hài lòng của nhân viên.
gōng měi niánhuìpíng shuāngxīn
Công ty hằng năm đều đánh giá lương tháng thứ hai, lương kép.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây