xīn
lương, tiền lương (thường dùng trong các từ ghép liên quan đến thu nhập).
Hán việt: tân
一丨丨丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
16
HSK 5

Gợi nhớ

Củi cỏ () mới () như tiền công, thu nhập hàng tháng, lương .

Thành phần cấu tạo

xīn
Lương
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các khoản tiền, sổ sách, giao dịch hoặc nét bút.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 笔 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一笔压岁钱
một khoản tiền lì xì
一笔补贴
một khoản trợ cấp
一笔贷款
một khoản vay
一笔收益
một khoản lợi nhuận / thu nhập
一笔资产
một khoản tài sản
一笔现金
một khoản tiền mặt

Định nghĩa (2)

1
danh từ (trừu tượng, tiền bạc)
Nghĩa:lương, tiền lương (thường dùng trong các từ ghép liên quan đến thu nhập).
Ví dụ (8)
zhèjiāgōng gěidejiāxīn fēi cháng
Công ty này đưa ra mức tăng lương cực kỳ lớn.
zàizhè gǎng wèigōng zuòsānniánshàngcáiyǒu huìzhǎngxīn
Làm việc ở vị trí này trên 3 năm mới có cơ hội tăng lương.
hěnduōnián qīngréndōuzàizhuī qiúgāoxīnzhí
Rất nhiều người trẻ đang theo đuổi những nghề nghiệp có lương cao.
deniánxīn jīng dàoleshíwànrén mín
Lương năm của anh ấy đã đạt tới 500 nghìn tệ.
jiǎnxīnshìgōng zàijīng jǐngshí chángjiàndezuò
Giảm lương là cách làm thường thấy của các công ty khi kinh tế suy thoái.
2
danh từ (cổ văn)
Nghĩa:củi, củi đốt (nghĩa gốc).
Ví dụ (3)
xīnchángdǎn
Nằm gai nếm mật (Thành ngữ: Nằm trên củi nhấm mật đắng để tự rèn luyện chí hướng).
chōuxīn
Rút củi dưới đáy nồi (Thành ngữ: Giải quyết tận gốc vấn đề).
zài dàirénmen yàodàoshānshàngkǎnxīnshāohuǒ
Thời cổ đại, người ta cần lên núi chặt củi để nhóm lửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây