Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
fěng
HSK 2
châm biếm, giễu cợt
Hán Việt:PHÚNG••Loại từ:Động từ
6 nét
丶フノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+风Phong

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

讽
fěng
châm biếm, giễu cợt
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
风
Phongfēng
Gió / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Lời nói (讠) bay như gió (风) cay độc, dùng lời lẽ mỉa mai, châm biếm (讽).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:châm biếm, giễu cợt
ENTiếng Anh:satirize, mock, deride
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他dehuà的话lǐ里chōngmǎn充满le了fěngcì讽刺。
Trong lời nói của anh ấy tràn đầy sự châm biếm.
His words were full of sarcasm.
#2
qǐng请búyào不要cháofěng嘲讽biérén别人de的quēdiǎn缺点。
Xin đừng giễu cợt khuyết điểm của người khác.
Please do not mock other people's shortcomings.
#3
zhè这shì是yí一bù部fěngcì讽刺shèhuì社会de的xǐjù喜剧diànyǐng电影。
Đây là một bộ phim hài châm biếm xã hội.
This is a satirical comedy film about society.
#4
tā他zǒngshì总是yòng用lěngcháorèfěng冷嘲热讽de的yǔqì语气gēn跟wǒ我shuōhuà说话。
Anh ta luôn dùng giọng điệu châm chọc giễu cợt để nói chuyện với tôi.
He always speaks to me in a sarcastic and mocking tone.
#5
miànduì面对duìshǒu对手de的jīfěng讥讽,tā他yīrán依然bǎochí保持wēixiào微笑。
Đối mặt với sự giễu cợt của đối thủ, anh ấy vẫn giữ nụ cười.
In the face of his opponent's ridicule, he still kept smiling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây