fěng
châm biếm, giễu cợt
Hán việt: phúng
丶フノフノ丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Lời nói () bay như gió () cay độc, dùng lời lẽ mỉa mai, châm biếm .

Thành phần cấu tạo

fěng
châm biếm, giễu cợt
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Phong
Gió / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:châm biếm, giễu cợt
Ví dụ (5)
dehuàchōng mǎnlefěng
Trong lời nói của anh ấy tràn đầy sự châm biếm.
qǐngyàocháofěngbiér endequē diǎn
Xin đừng giễu cợt khuyết điểm của người khác.
zhèshìfěng shè huìdediàn yǐng
Đây là một bộ phim hài châm biếm xã hội.
zǒng shìyònglěngcháofěngde gēnshuō huà
Anh ta luôn dùng giọng điệu châm chọc giễu cợt để nói chuyện với tôi.
miàn duìduì shǒudefěngyīr ánbǎo chíwēi xiào
Đối mặt với sự giễu cợt của đối thủ, anh ấy vẫn giữ nụ cười.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây