Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
玑
jī
ngọc trai, ngọc
Hán việt: ki
一一丨一ノフ
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Mấy (几) viên ngọc (王) tròn lấp lánh, ngọc trai quý giá, ngọc trai 玑.

Thành phần cấu tạo

玑
jī
ngọc trai, ngọc
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
几
Kỷ
Mấy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọc trai, ngọc
Ví dụ (5)
zhè这piān篇wén zhāng文章xiě写de得jí极hǎo好,kě yǐ可以shuō说shì是zì字zì字zhū珠jī玑。
Bài văn này viết cực kỳ hay, có thể nói là từng chữ đều quý giá như ngọc.
tā她de的shī诗gē歌lǐ里mǎn满shì是zhū珠jī玑bān般de的jīng精miào妙cí辞zǎo藻。
Trong thơ của cô ấy tràn ngập những từ ngữ tinh tế đẹp đẽ như ngọc trai.
zhè这wèi位xué学zhě者cái才huá华héng横yì溢,kě yǐ可以shuō说shì是mǎn满fù腹zhū珠jī玑。
Vị học giả này tài hoa xuất chúng, có thể nói là đầy ắp ngọc ngà (kiến thức uyên bác) trong bụng.
yǎn jiǎng演讲zhě者kǒu口tǔ吐zhū珠jī玑,yíng赢dé得le了guān zhòng观众de的zhèn阵zhèn阵zhǎng掌shēng声。
Người diễn thuyết buông lời như ngọc (ăn nói lưu loát, lời hay ý đẹp), giành được những tràng pháo tay của khán giả.
gǔ dài古代huáng dì皇帝shǎng赏cì赐gěi给zhè这wèi位jiāng jūn将军yī一hú斛zhū珠jī玑。
Hoàng đế thời xưa ban thưởng cho vị tướng quân này một hộc ngọc trai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây