玑
一一丨一ノフ
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Mấy (几) viên ngọc (王) tròn lấp lánh, ngọc trai quý giá, ngọc trai 玑.
Thành phần cấu tạo
玑
ngọc trai, ngọc
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
几
Kỷ
Mấy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (53)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngọc trai, ngọc
Ví dụ (5)
这篇文章写得极好,可以说是字字珠玑。
Bài văn này viết cực kỳ hay, có thể nói là từng chữ đều quý giá như ngọc.
她的诗歌里满是珠玑般的精妙辞藻。
Trong thơ của cô ấy tràn ngập những từ ngữ tinh tế đẹp đẽ như ngọc trai.
这位学者才华横溢,可以说是满腹珠玑。
Vị học giả này tài hoa xuất chúng, có thể nói là đầy ắp ngọc ngà (kiến thức uyên bác) trong bụng.
演讲者口吐珠玑,赢得了观众的阵阵掌声。
Người diễn thuyết buông lời như ngọc (ăn nói lưu loát, lời hay ý đẹp), giành được những tràng pháo tay của khán giả.
古代皇帝赏赐给这位将军一斛珠玑。
Hoàng đế thời xưa ban thưởng cho vị tướng quân này một hộc ngọc trai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây