kuāng
sửa chữa, cứu vãn
Hán việt: khuông
一一一丨一フ
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đưa vua () vào khuôn khổ () đúng đắn, sửa sai cứu vãn tình thế, sửa chữa .

Thành phần cấu tạo

kuāng
sửa chữa, cứu vãn
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
Bộ Vương
Vua (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sửa chữa, cứu vãn
Ví dụ (5)
men kuāngzhèngzhèzhǒngcuò de xiǎng
Chúng ta phải sửa chữa tư tưởng sai lầm này.
shēngjìn kuāngjiùchuíwēidebìngrén
Bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu vãn người bệnh đang trong cơn nguy kịch.
yīng xióngzhìyàokuāngzhèng xiāo chúxiéè
Vị anh hùng lập chí phải cứu vãn chính nghĩa, trừ diệt cái ác.
yòujiùhuái怀yǒukuāngshìmíndeyuǎnbào
Từ nhỏ anh ấy đã mang hoài bão to lớn là cứu vãn thế cuộc, giúp đỡ nhân dân.
jiāng jūn shìyàokuāngguó jiāgǎnzǒusuǒ yǒudeqīnluèzhě
Vị tướng thề sẽ cứu vãn và khôi phục đất nước, đánh đuổi mọi kẻ thù xâm lược.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây