kuàng
Mênh mông
Hán việt: khoáng
丨フ一一丶一ノ
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý ánh mặt trời () chiếu rộng (广) bao la, mênh mông .

Thành phần cấu tạo

kuàng
Mênh mông
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mênh mông
Ví dụ (5)
zhèpiànkōngkuàngdecǎoshàngshén meméiyǒu
Trên bãi cỏ mênh mông trống trải này không có gì cả.
chēzàibiāndekuàngshàngbēn chí
Chiếc xe đang lao đi trên vùng hoang dã mênh mông vô tận.
huānzhànzàigāochùtiàowàngliáokuàngdehǎi
Anh ấy thích đứng trên cao ngắm nhìn vùng biển mênh mông.
zhànzàizhèzuòshānshàngshì shí fēnkuàngkuò
Đứng trên ngọn núi này, tầm nhìn vô cùng mênh mông rộng mở.
mànzàiqiūdekuàngyuánshàngràngréngǎndàoxīn qíngshū chàng
Tản bộ trên vùng thảo nguyên mênh mông ngày thu khiến người ta cảm thấy tâm trạng thư thái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây