框
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khung
Ví dụ (5)
我买了一个木制相框。
Tôi đã mua một chiếc khung ảnh bằng gỗ.
他靠在门框上休息。
Anh ấy tựa vào khung cửa để nghỉ ngơi.
请把正确的答案用红笔画个框。
Vui lòng dùng bút đỏ vẽ một cái khung quanh đáp án đúng.
窗框的油漆开始脱落了。
Sơn trên khung cửa sổ bắt đầu bong tróc rồi.
这幅画配上金色的画框显得特别漂亮。
Bức tranh này kết hợp với khung tranh màu vàng trông đặc biệt đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây