kuàng
Khung
Hán việt: khuông
一丨ノ丶一一一丨一フ
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khung
Ví dụ (5)
mǎilezhìxiàngkuàng
Tôi đã mua một chiếc khung ảnh bằng gỗ.
kàozàiménkuàngshangxiū xi
Anh ấy tựa vào khung cửa để nghỉ ngơi.
qǐngzhèng quède ànyònghónghuàgekuàng
Vui lòng dùng bút đỏ vẽ một cái khung quanh đáp án đúng.
chuāngkuàngdeyóu kāi shǐtuōluòle
Sơn trên khung cửa sổ bắt đầu bong tróc rồi.
zhèhuàpèishàngjīndehuàkuàngxiǎn de biépiào liang
Bức tranh này kết hợp với khung tranh màu vàng trông đặc biệt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây