Hán Việt:KHUÔNG••Loại từ:Danh từ
10 nét
一丨ノ丶一一一丨一フ
木Mộc+匡Khuông
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
框
Khung
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

匡
Khuông
Sửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

框
Khung
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Khung
ENTiếng Anh:frame; casing
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我买了一个木制相框。
Tôi đã mua một chiếc khung ảnh bằng gỗ.
I bought a wooden picture frame.
#2
他靠在门框上休息。
Anh ấy tựa vào khung cửa để nghỉ ngơi.
He leaned against the doorframe to rest.
#3
请把正确的答案用红笔画个框。
Vui lòng dùng bút đỏ vẽ một cái khung quanh đáp án đúng.
Please mark the correct answer with a red pen.
#4
窗框的油漆开始脱落了。
Sơn trên khung cửa sổ bắt đầu bong tróc rồi.
The paint on the window frame is starting to peel.
#5
这幅画配上金色的画框显得特别漂亮。
Bức tranh này kết hợp với khung tranh màu vàng trông đặc biệt đẹp.
This painting looks especially beautiful with a golden frame.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây