OEM
—
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
thuật ngữ sản xuất
Nghĩa:OEM, sản xuất theo đơn đặt hàng/gia công cho thương hiệu khác
Ví dụ (3)
销售部正在确认OEM。
Phòng bán hàng đang xác nhận oEM, sản xuất theo đơn đặt hàng hoặc gia công cho thương hiệu khác.
OEM会影响订单进度。
Oem, sản xuất theo đơn đặt hàng hoặc gia công cho thương hiệu khác sẽ ảnh hưởng tiến độ đơn hàng.
客户要求提供OEM。
Khách hàng yêu cầu cung cấp oEM, sản xuất theo đơn đặt hàng hoặc gia công cho thương hiệu khác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây