巡检
—
Phân tích từ 巡检
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:kiểm tra tuần tra, kiểm tra định kỳ trên chuyền
Ví dụ (3)
业务人员正在巡检。
Nhân viên nghiệp vụ đang kiểm tra tuần tra, kiểm tra định kỳ trên chuyền.
巡检前要核对资料。
Trước khi kiểm tra tuần tra, kiểm tra định kỳ trên chuyền phải đối chiếu tài liệu.
巡检后要保存记录。
Sau khi kiểm tra tuần tra, kiểm tra định kỳ trên chuyền phải lưu hồ sơ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây