SOP
—
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:SOP, quy trình thao tác tiêu chuẩn
Ví dụ (3)
生产部正在核对SOP。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu sOP, quy trình thao tác tiêu chuẩn.
SOP写在生产资料里。
Sop, quy trình thao tác tiêu chuẩn được ghi trong tài liệu sản xuất.
主管要求更新SOP。
Quản lý yêu cầu cập nhật sOP, quy trình thao tác tiêu chuẩn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây