操作工
—
Phân tích từ 操作工
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công nhân vận hành
Ví dụ (3)
生产部正在核对操作工。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu công nhân vận hành.
操作工写在生产资料里。
Công nhân vận hành được ghi trong tài liệu sản xuất.
主管要求更新操作工。
Quản lý yêu cầu cập nhật công nhân vận hành.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây