Lean
—
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
phương pháp sản xuất
Nghĩa:Lean, sản xuất tinh gọn
Ví dụ (3)
生产部正在核对Lean。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu lean, sản xuất tinh gọn.
Lean写在生产资料里。
Lean, sản xuất tinh gọn được ghi trong tài liệu sản xuất.
主管要求更新Lean。
Quản lý yêu cầu cập nhật lean, sản xuất tinh gọn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây