佈
ノ丨一ノ丨フ丨
7
些
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Người (亻) trải vải (布) ra rộng cho mọi người thấy, lan truyền thông tin, truyền bá 佈.
Thành phần cấu tạo
佈
truyền bá, công bố
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
布
Bố
Vải / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:truyền bá, công bố
Ví dụ (5)
校長宣佈了放假的決定。
Hiệu trưởng đã công bố quyết định nghỉ lễ.
考試成績將於下週公佈。
Kết quả thi sẽ được công bố vào tuần sau.
警察局發佈了最新的通緝令。
Sở cảnh sát đã phát bố lệnh truy nã mới nhất.
牧師正在教堂裡佈道。
Mục sư đang truyền đạo trong nhà thờ.
學校的佈告欄上貼滿了海報。
Bảng thông báo của trường dán đầy áp phích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây