焊接
hànjiē
Hàn

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Hàn
Ví dụ (3)
qǐngjiāngzhèliǎng gāng bǎnhàn jiēzài
Vui lòng hàn hai tấm thép này lại với nhau.
shǒu gōnghàn jiēwēi xiǎodetiē piànyuán jiàn yàofēi chángwěndeshǒu shìbèi shùfàng jìngfàng jìngpèi pèi
Hàn bằng tay các linh kiện dán siêu nhỏ đòi hỏi tư thế tay phải rất vững và phối hợp với kính lúp phóng đại.
huí liú hànjiāngdiàn bǎnjiār èshǐ使hànpánshàngdegāoróng huàróng rónghàn jiē dòngwán chéngxīn piànyǐn jiǎoyǐn jiǎohàn jiē
hàn phản xạ (hàn hồi lưu) gia nhiệt cho bảng mạch làm kem hàn trên pad đồng nóng chảy, tự động hoàn thành việc hàn chân chip.
2
danh từ
Nghĩa:Hàn
Ví dụ (3)
gāng jié gòukuàng jiàhàn jiēwán chénghòu yàojìn xíngtàn shāngjiǎn
Sau khi khung kết cấu thép được hàn xong, cần tiến hành kiểm tra dò lỗi (siêu âm hàn).
hàn jiēquē xiàn kǒngjiázhāhuìjiàng jié gòuqiáng
Các lỗi hàn như bọt khí và kẹt xỉ hàn sẽ làm sụt giảm cường độ của kết cấu.
hàn jiēzhì liàngzhí jiējué dìngliǎozhěng kuàidiàn chǎn pǐnzhǔ bǎnzàizhèn dònghuán jìngxiàdegōng zuò kào kào xìng
Chất lượng mối hàn quyết định trực tiếp đến độ tin cậy hoạt động của toàn bộ bo mạch sản phẩm điện tử trong môi trường rung lắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây