bèng
Bơm

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Bơm
Ví dụ (2)
xīn bèngguǎng fàn yìng yòng广gōng xún huánlěng què shuǐ tǒng
Bơm ly tâm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống nước làm mát tuần hoàn công nghiệp.
dòngpái bèngqián eennssuurreejìnshuǐ wán quánkāi
Trước khi khởi động bơm xả thải phải đảm bảo van nước đầu vào đã được mở hoàn toàn.
2
động từ
Nghĩa:Bơm
Ví dụ (1)
zhètáibèngnéngyóu bèngrùn huá tǒng
Chiếc bơm này có thể bơm dầu vào hệ thống bôi trơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây