尾架
wěijià
Ụ động máy tiện

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ụ động máy tiện
Ví dụ (3)
chē xiāo chángzhóushí shǐ yòng使wěijiàdǐng jiānláizhī chénggōng jiàndeyòu duān
Khi tiện trục dài và nhỏ, bắt buộc phải sử dụng mũi tâm ụ động để đỡ đầu bên phải của phôi.
wěijiàtào tǒngnèikǒngwèishìyuán zhuī zhí jiēān zhuāng huā zuàn
Lỗ côn trong của nòng ụ sau là côn Morse, có thể lắp trực tiếp mũi khoan xoắn.
tiáo jiéwěijià shàngdeshǒu lún dòngtào tǒngtiáo zhěngdǐngjǐn
Điều chỉnh tay quay trên ụ động có thể dịch chuyển nòng ụ động để điều chỉnh lực tì đầu tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây