车刀
—
Phân tích từ 车刀
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dao tiện
Ví dụ (3)
车床操作工正在把车刀牢固地夹紧在刀架上。
Thợ vận hành máy tiện đang gá kẹp chặt chẽ dao tiện trên đài gá dao.
不同的工序需要选用不同几何角度的切断车刀或外圆车刀。
Các công đoạn gia công khác nhau cần lựa chọn dao tiện cắt đứt hoặc dao tiện ngoài có góc hình học khác nhau.
高速切削碳钢时,应连续加注切削液以降低车刀的温度。
Khi tiện tốc độ cao thép các-bon, nên liên tục châm nước làm mát để giảm nhiệt độ của dao tiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây