回滚
—
Phân tích từ 回滚
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Khôi phục phiên bản trước / Rollback
Ví dụ (2)
由于新版本存在严重漏洞,运维人员不得不紧急回滚代码。
Do phiên bản mới tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng, nhân viên vận hành buộc phải khôi phục mã nguồn khẩn cấp.
数据库事务在执行出错时会自动回滚以保证数据一致性。
Giao dịch cơ sở dữ liệu khi thực thi bị lỗi sẽ tự động rollback để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
2
danh từ
Nghĩa:Khôi phục phiên bản trước / Rollback
Ví dụ (1)
我们为这次的版本发布制定了详尽的系统回滚方案。
Chúng tôi đã xây dựng phương án rollback hệ thống chi tiết cho đợt phát hành phiên bản này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây