令牌
lìngpái
Token xác thực

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Token xác thực
Ví dụ (3)
dēng chéng gōnghòu huìfǎn huí fǎng wèn访lìng páizuò wéihòu qǐng qiúdepíng zhèng
Sau khi đăng nhập thành công, máy chủ sẽ trả về một token truy cập làm bằng chứng cho các yêu cầu tiếp theo.
gāifǎng wèn访lìng páiyǒu xiào wèixiǎo shíguò hòu yàoshǐ yòng使shuā xīnlìng pái
Token truy cập này có thời hạn hiệu lực là một giờ, sau khi hết hạn cần sử dụng token làm mới.
yàojiāngbāo hánrèn zhènglìng páidemǐng ǎn shù míng wénbǎo cúnzàidài cāng zhōng
Đừng lưu trữ thông tin nhạy cảm chứa token xác thực dưới dạng văn bản rõ trong kho chứa mã nguồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây