斜纹
xiéwén
Dệt chéo / Vải chéo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dệt chéo / Vải chéo
Ví dụ (3)
xié wén zhīshǐ使miàn liàogèng jiājǐn yīn píng wénmiàn liàogèng nài xìng
Kiểu dệt chéo giúp vải chặt chẽ hơn, do đó chống mài mòn tốt hơn so với vải dệt trơn.
zhèkuǎnxié wén hěnshì yòng láizhì zuònài dexiū xiánwài tào
Loại vải dệt chéo này rất thích hợp để làm áo khoác và quần thường ngày chống mài mòn tốt.
mencóngbiǎo miànnéngqīng kàn dàoxié wén chéng shí jiǎodeqīng xiéwén
Chúng ta có thể nhìn thấy rõ rệt vân nghiêng góc 45 độ của vải dệt chéo từ bề mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây