斜
ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
11
正
HSK 5
Tính từ
Từ ghép (10)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:nghiêng, xiên, dốc, xế, lệch.
Ví dụ (8)
这棵树长得有点斜。
Cái cây này mọc hơi bị nghiêng.
请把这条线画直,别画斜了。
Làm ơn vẽ đường này cho thẳng, đừng vẽ bị xiên (lệch).
这是一个很陡的斜坡。
Đây là một cái sườn dốc rất đứng.
夕阳西斜,天快黑了。
Mặt trời ngả về tây (xiên), trời sắp tối rồi.
意大利有一座著名的比萨斜塔。
Nước Ý có một tháp nghiêng Pisa nổi tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây