xié
nghiêng, xiên, dốc, xế, lệch.
Hán việt: gia
ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
11
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nghiêng, xiên, dốc, xế, lệch.
Ví dụ (8)
zhèshùzhǎngdeyǒudiǎnxié
Cái cây này mọc hơi bị nghiêng.
qǐngzhètiáoxiàn线huàzhíbiéhuàxiéle
Làm ơn vẽ đường này cho thẳng, đừng vẽ bị xiên (lệch).
zhèshìhěndǒudexié
Đây là một cái sườn dốc rất đứng.
yáng西xiétiānkuàihēile
Mặt trời ngả về tây (xiên), trời sắp tối rồi.
yǒuzuòzhù míngdexié
Nước Ý có một tháp nghiêng Pisa nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây