满减
mǎnjiǎn
Giảm giá khi đạt mốc / Mua nhiều giảm nhiều

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Giảm giá khi đạt mốc / Mua nhiều giảm nhiều
Ví dụ (2)
zhè shuāng shídemǎnjiǎn fēi cháng yǐnliǎo duōxiāo fèi zhě qiánjiāgòushāng pǐn
Mức giảm giá theo mốc chi tiêu (mǎnjiǎn) của đợt 11/11 lần này cực kỳ lớn, thu hút rất nhiều người tiêu dùng thêm sản phẩm vào giỏ hàng trước.
kuàdiànmǎnjiǎnshìdiàn shāngpíng táizài jiānyòng lái shēngdān jiàdejīng diǎnwán
Giảm giá theo mốc liên shop (cross-store purchase discount) là chiêu thức kinh điển được các sàn TMĐT sử dụng trong mùa khuyến mãi lớn để nâng cao giá trị trung bình đơn hàng.
2
động từ
Nghĩa:Giảm giá khi đạt mốc / Mua nhiều giảm nhiều
Ví dụ (1)
diàn chéng nuòzhǐ yàoxiāo fèimǎnliǎng bǎi yuánjiù zhí jiēmǎnjiǎnsān shí yuán
Shop cam kết chỉ cần tiêu dùng từ 200 tệ là có thể trực tiếp giảm ngay 30 tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây