脏房
zāngfáng
Phòng bẩn chưa dọn / Dirty room

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng bẩn chưa dọn / Dirty room
Ví dụ (3)
diàn nǎo tǒngshàngxiǎn shì qiányǒushí jiānzāngfáng fáng yàozhuā jǐn shí jiānpàirénqīng
Hệ thống máy tính hiển thị hiện tại có 10 phòng bẩn chưa dọn, bộ phận buồng phòng cần tranh thủ thời gian cử người dọn dẹp.
qián táijué duì néngzāngfángdefáng gěixīnbàn dēng dekèr én
Lễ tân tuyệt đối không được phát thẻ phòng của phòng chưa dọn cho khách mới làm thủ tục nhận phòng.
fángqīng sǎoyuánde zhǔ yào chánggōng zuòjiù shìjiāngzāngfángbiàn gēngwèijìngfáng
Một công việc hàng ngày chính của nhân viên dọn dẹp phòng chính là chuyển đổi các phòng bẩn thành phòng sạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây