届
フ一ノ丨フ一丨一
8
HSK 5
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 屆 có bộ Thi (尸), giản thể 届 giữ ý đến (尸) kỳ hạn (由) quy định, kỳ 届.
Thành phần cấu tạo
届
Kỳ, nhiệm kỳ
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
由
Do
Do / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (24)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:khóa, lần, kỳ (lượng từ dùng cho các cuộc họp, hội nghị, cuộc thi hoặc các khóa học sinh tốt nghiệp).
Ví dụ (8)
我是二零二五年毕业的那一届学生。
Tôi là học sinh thuộc khóa tốt nghiệp năm 2025.
这届奥运会是在法国巴黎举行的。
Kỳ Thế vận hội (Olympic) lần này được tổ chức tại Paris, Pháp.
他是本届学生会的负责人。
Anh ấy là người phụ trách của Hội học sinh khóa này.
这一届的参赛选手水平都非常高。
Các thí sinh dự thi của kỳ này đều có trình độ rất cao.
下一届足球世界杯将在美国等三个国家举办。
Kỳ World Cup bóng đá tới sẽ được tổ chức tại ba quốc gia bao gồm Mỹ...
2
động từ
Nghĩa:đến hạn, đến kỳ (thời gian).
Ví dụ (2)
届时,欢迎大家准时参加我们的婚礼。
Đến lúc đó, hoan nghênh mọi người tham gia đám cưới của chúng tôi đúng giờ.
任期届满以后,他决定回老家生活。
Sau khi nhiệm kỳ kết thúc (đến hạn), ông ấy quyết định về quê sinh sống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây