肮脏
āngzāng
bẩn thỉu

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:bẩn thỉu
Ví dụ (3)
zhè jiàn futàiāng zāngliǎo yào shàng
Bộ quần áo này bẩn thỉu quá rồi, cần phải giặt ngay.
duīsàn zheāng zāngde wèi
Bãi rác tỏa ra mùi hôi thối bẩn thỉu.
menyīng gāiyòngāng zāngdeshǒu duànyíng
Chúng ta không nên dùng thủ đoạn bẩn thỉu để giành chiến thắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây