枷锁
jiāsuǒ
Xiềng xích, gông cùm

Phân tích từ 枷锁

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Xiềng xích, gông cùm
Ví dụ (6)
menyào jiù xiǎngdejiā suǒyǒng chuàng xīn
Chúng ta phải đập tan xiềng xích của tư tưởng cũ và dũng cảm đổi mới.
geshí dàide xìngzhōng bǎi tuōliǎofēng jiàn jiàodejiā suǒ
Phụ nữ thời đại đó cuối cùng đã thoát khỏi xiềng xích của lễ giáo phong kiến.
zhài xiàngchén zhòngdejiā suǒ yàngchuǎn guòlái
Nợ nần đè nặng lên anh ấy như một chiếc gông cùm nặng nề khiến anh ấy không thở nổi.
men fēng jiàn xiǎngdejiā suǒ
Chúng ta phải phá vỡ xiềng xích của tư tưởng phong kiến.
men wàngzhèng tuōshēn shàngdechén zhòngjiā suǒ
Những người nô lệ khao khát thoát khỏi xiềng xích nặng nề trên cơ thể mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây