luó
chiêng (cái chiêng, thanh la)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chiêng (cái chiêng, thanh la)
Ví dụ (6)
táishàngchuán láiliǎoqīng cuìdeluó shēng yǐnliǎo duōcūn mín
Từ sân khấu kịch vang lên tiếng trống tiếng chiêng thanh rộn rã, thu hút đông đảo dân làng.
qiāo luóderénzǒuzàiyóu xíngduì wudezuìqián miàn
Người gõ chiêng đi ở vị trí dẫn đầu của đoàn diễu hành.
luó shēng xiǎngjīng cǎide shībiǎo yǎnbiàn便kāi shǐliǎo
Tiếng chiêng vừa vang lên, màn biểu diễn múa lân đặc sắc liền bắt đầu.
yǎn chūkāi shǐqiánhòu táichuán láiliǎoqīng cuìdeluó shēng
Trước khi buổi biểu diễn bắt đầu, từ hậu trường truyền lại tiếng chiêng thanh nhẹ.
lóng shīdeduì wubàn suízheluó shēngrèn àozǒu lái
Đoàn múa rồng múa lân náo nhiệt đi tới cùng với tiếng chiêng trống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây