Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
啰嗦
luōsuō
Dài dòng (lôi thôi, rườm rà, nói nhiều)
Hán việt: la tố
—

Gợi nhớ

Từ "啰嗦" (luōsuō) mang nghĩa "Dài dòng (lôi thôi, rườm rà, nói nhiều)", kết hợp bởi 啰 (luo - la): "Trợ từ ngữ khí cuối câu (nhé" + 嗦 (suō - tố): "Húp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 啰: Miệng (口) trò chuyện rôm rả giăng mắc như tấm lưới (罗), dùng làm trợ từ ngữ khí thân mật ở cuối câu (啰). • Chữ 嗦: Dùng miệng (口) hút từng sợi bún dài như sợi dây thừng nhỏ (索) phát ra tiếng húp xì xụp ngon lành (嗦).

Thành phần cấu tạo

啰嗦
luōsuō
Dài dòng (lôi thôi, rườm rà, nói nhiều)
啰
luo • la
Trợ từ ngữ khí cuối câu (nhé
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (bên phải)
嗦
suō • tố
Húp
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
索
Chữ Sách
dây thừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Dài dòng (lôi thôi, rườm rà, nói nhiều)
Ví dụ (3)
yǒu有shénme什么huà话jiù就zhíshuō直说,búyào不要zhème这么luōsuo啰嗦。
Có lời gì thì cứ nói thẳng, đừng dài dòng như thế.
If you have something to say, just say it straight—don't be so long-winded.
lǎorénjiā老人家niánjì年纪dà大le了,nánmiǎn难免huì会yǒuxiē有些luōsuo啰嗦。
Người già tuổi đã cao, khó tránh khỏi có chút lẩm cẩm nói nhiều.
As elderly people get on in years, it's inevitable that they become a bit repetitive and chatty.
zhè这tào套shēnqǐng申请shǒuxù手续tài太luōsuo啰嗦le了,xūyào需要jiǎnhuà简化。
Thủ tục xin cấp phép này rườm rà quá, cần phải đơn giản hóa.
This application procedure is too convoluted and needs to be simplified.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây