堂堂
`tángtáng`
trang nghiêm

Định nghĩa (2)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:trang nghiêm
Ví dụ (3)
shì táng táng zhèng zhèngdenán hànjué zuòkuī xīn shì
Anh ấy là một người đàn ông đường đường chính chính, quyết không làm việc khuất tất.
táng táng xué shēngzěn menéngliánzhè diǎncháng shídōuméi yǒu
Đường đường là một sinh viên đại học, sao có thể đến cả chút kiến thức phổ thông này cũng không có?
de biǎo táng tánggěirénliú xiàliǎoshēn deyìn xiàng
Diện mạo của anh ấy oai phong lẫm liệt, để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người.
2
Tính từ
Nghĩa:trang nghiêm
Ví dụ (3)
táng táng chǐnán érzěn menéng dào diǎnkùn nánjiùliú lèi
Một đấng nam nhi đường đường chính chính làm sao có thể mới gặp chút khó khăn đã khóc lóc?
zuò wéitáng táng xué jiào shòujìngr ánshuō chūzhè zhǒngméi yǒucháng shíde huà
Với tư cách là một giáo sư đại học danh tiếng, ông ta lại nói ra những lời thiếu kiến thức phổ thông như vậy.
mendeduì wushì zhītáng táng zhèng zhèngdezhèng zhīshī
Đội ngũ của chúng tôi là một đội quân chính nghĩa đường đường chính chính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây