Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
陶器
`táoqì`
đồ gốm
Hán việt: dao khí
—

Gợi nhớ

Từ "陶器" (`táoqì`) nghĩa là "đồ gốm", ghép bởi: 陶 (táo): gốm + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

陶器
`táoqì`
đồ gốm
阝
匋
口
犬

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đồ gốm
Ví dụ (3)
kǎo gǔ xué jiā考古学家zài在yí zhǐ遗址zhōng中fā xiàn发现liǎo了xǔ duō许多gǔ dài古代táo qì陶器。
Các nhà khảo cổ đã tìm thấy nhiều đồ gốm cổ tại khu di tích.
zhì zuò制作táo qì陶器xū yào需要nài xīn耐心hé和jīng zhàn精湛de的shǒu yì手艺。
Chế tác đồ gốm đòi hỏi sự kiên nhẫn và tay nghề tinh xảo.
zhè ge这个bó wù guǎn博物馆lǐ里zhǎn chū展出liǎo了gè zhǒng各种jīng měi精美de的táo qì陶器。
Bảo tàng này trưng bày rất nhiều đồ gốm tinh mỹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây