拔除
bá chú
Nhổ bỏ, triệt tiêu

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhổ bỏ, triệt tiêu
Ví dụ (3)
shēngjiàn jǐn zǎo chúzhèzhì chǐ齿
Bác sĩ khuyên anh ấy nên nhổ chiếc răng khôn này càng sớm càng tốt.
jǐng fānglián shǒu chúliǎozhè gekuà guófàn zuì diǎn
Cảnh sát đã liên thủ triệt phá ổ nhóm tội phạm xuyên quốc gia này.
nóng mínmenzhèng zài chú cǎo
Những người nông dân đang nhổ cỏ dại trên ruộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây