Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
跋扈
bá hù
Ngang ngược, hống hách
Hán việt: bạt hộ
—

Gợi nhớ

Từ "跋扈" (bá hù) mang nghĩa "Ngang ngược, hống hách", kết hợp bởi 跋 (bá - bạt): "đi đường gian nan" + 扈 (hù - hộ): "tùy tùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跋: Đôi bàn chân (足) phải băng qua đồng hoang hiểm trở như chú chó vượt chướng ngại (犮), gợi cảnh trèo đèo lội suối gian nan (跋). • Chữ 扈: Đoàn tùy tùng cậy thế gia hộ quyền quý (户) chiếm giữ cả vùng thành ấp (邑), dần sinh ra thói quen lộng hành ngang ngược, chuyên quyền (扈).

Thành phần cấu tạo

跋扈
bá hù
Ngang ngược, hống hách
跋
bá • bạt
đi đường gian nan
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (bên phải)
扈
hù • hộ
tùy tùng
户
Bộ Hộ
Cánh cửa, gia hộ quyền thế
邑
Bộ Ấp
Vùng đất, thành ấp phong kiến

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Ngang ngược, hống hách
Ví dụ (3)
tā他zhàng仗zhe着jiālǐ家里de的shìlì势力,wéirén为人fēicháng非常zhuānhèngbáhù专横跋扈。
Cậy thế lực gia đình, anh ta hành xử vô cùng chuyên quyền hống hách.
Relying on his family's influence, he acts in a very tyrannical and domineering manner.
zhè这zhǒng种báhù跋扈de的tàidù态度ràng让rén人fēicháng非常fǎngǎn反感。
Thái độ ngang ngược này khiến người ta rất phản cảm.
This domineering attitude is very repulsive to people.
nǎpà哪怕shēnjūgāowèi身居高位,yě也bù不yīnggāi应该rúcǐ如此mánhèng蛮横báhù跋扈。
Dù cho ở vị trí cao, cũng không nên ngang ngược hống hách như vậy.
Even if one holds a high position, one should not be so arrogant and domineering.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây