槟榔
bīn láng
trầu cau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trầu cau
Ví dụ (3)
jiáobīn lángshìdāng dìr énde zhǒngchuán tǒng
Nhai trầu cau là một phong tục truyền thống của người dân địa phương.
shēngjǐng gàoshuōcháng jiáobīn lángróng zhì ái
Bác sĩ cảnh báo rằng, nhai trầu cau lâu dài dễ gây ung thư.
bīn lángshùtǐng zhí shì dàifēng guāngdedài biǎo
Cây cau vươn cao đứng thẳng, là hình ảnh đại diện cho phong cảnh nhiệt đới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây