láng
Cái búa, cây cau (trong 槟榔, 榔头)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cái búa, cây cau (trong 槟榔, 榔头)
Ví dụ (3)
gōngyòngláng touqiāo dīng
Thợ mộc dùng cái búa gõ đinh gỗ.
dōng nán guǎng fàn广zhòng zhíbīng lángshù
Đông Nam Á trồng rộng rãi cây cau (bính lang).
láng touqiángdīngláo
Cầm búa lên đóng chặt đinh tường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây