掺
—
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:gây nghiện
Ví dụ (3)
这家面馆的面粉里掺了太多的沙子。
Bột mì của quán mì này đã bị trộn quá nhiều cát.
他在牛奶里掺了水以牟取暴利。
Anh ta đã pha nước vào sữa để trục lợi phi pháp.
他的报告中掺了不少个人的主观情绪。
Trong báo cáo của anh ta có pha trộn không ít cảm xúc chủ quan cá nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây